bánh mật

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại bánh làm từ gạo nếp, vị ngọt từ mật mía hoặc đường: "Bánh mật" tên gọi của một loại bánh truyền thống của Việt Nam, thường được làm vào dịp Tết Trung thu, nhân đậu xanh hoặc lạc.
    • Màu da sẫm, ngăm đen: "Bánh mật" còn cách von để chỉ làn da màu sẫm, ngăm đen, khỏe mạnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ loại bánh):
    • Mẹ tôi tự tay làm những chiếc bánh mật thơm ngon để cúng rằm tháng Tám.
    • Bánh mật nhân đậu xanh món ăn tuổi thơ của nhiều người.
  • Danh từ (chỉ màu da):
    • Anh ấy làn da bánh mật làm việc nhiều dưới nắng.
    • gái với nước da bánh mật trông thật khỏe khoắn rắn rỏi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Da bánh mật": Cụm từ cố định dùng để miêu tả làn da ngăm đen, thường do phơi nắng nhiều, mang sắc thái tích cực về vẻ đẹp khỏe mạnh, tự nhiên.
    • Vận động viên bơi lội thường làn da bánh mật rất đẹp.
Biến thể từ gần giống
  • Bánh nếp: Tên gọi chung cho các loại bánh làm từ gạo nếp, trong đó bánh mật.
  • Bánh trung thu: Loại bánh đặc trưng cho Tết Trung thu, bánh mật một trong những loại bánh trung thu truyền thống.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa chỉ loại bánh: Bánh nếp ngọt, bánh trung thu truyền thống.
  • Đối với nghĩa chỉ màu da: Da ngăm, da nâu, da sạm nắng.
Thành ngữ liên quan
  • "Đen như bánh mật": Thành ngữ so sánh để chỉ màu da hoặc vật đó rất đen, sẫm màu (thường dùng với sắc thái hài hước hoặc miêu tả).
    • Đi biển về, cậu đen như bánh mật.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bánh mật"

bánh mật
Mẹ tôi tự tay làm những chiếc bánh mật thơm ngon để cúng rằm tháng Tám.